hân hoan
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất vui mừng, vui sướng tột độ: "hân hoan" diễn tả cảm xúc vui mừng, phấn khởi rất lớn, thường là trước một sự kiện tốt lành, một niềm vui chung.
- Trạng thái rạng rỡ, tươi vui: Chỉ tâm trạng hoặc không khí tràn ngập niềm vui và sự phấn khởi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Người dân hân hoan chào đón năm mới. (Người dân rất vui mừng chào đón năm mới.)
- Gương mặt cô ấy hân hoan khi nhận được tin vui. (Gương mặt cô ấy rạng rỡ niềm vui khi nhận được tin tốt.)
- Không khí hân hoan tràn ngập khắp phố phường trong ngày lễ. (Không khí vui tươi, phấn khởi tràn ngập khắp phố phường trong ngày lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lòng hân hoan": lòng vui mừng, tâm trạng phấn khởi.
- Với lòng hân hoan, chúng tôi xin thông báo tin vui này. (Với tâm trạng vui mừng, chúng tôi xin thông báo tin tốt này.)
"tiếng reo hân hoan": tiếng reo vui, tiếng hò reo thể hiện niềm vui sướng.
- Tiếng reo hân hoan vang lên khi đội tuyển giành chiến thắng. (Tiếng reo vui mừng vang lên khi đội tuyển giành chiến thắng.)
Biến thể và từ gần giống
Hân hạnh (tính từ): chỉ sự vui vẻ, vinh dự (thường dùng trong lời nói xã giao, trang trọng).
- Rất hân hạnh được gặp ông. (Rất vinh dự được gặp ông.)
Hoan hỉ (tính từ): vui vẻ, hài lòng (thường diễn tả sự vui thích, bằng lòng).
- Ông chủ tỏ ra rất hoan hỉ với kết quả làm việc. (Ông chủ tỏ ra rất hài lòng với kết quả làm việc.)
Từ đồng nghĩa
- Vui mừng: cảm thấy vui và phấn khởi.
- Phấn khởi: có tinh thần phấn chấn, vui vẻ.
- Hớn hở: thể hiện niềm vui rõ rệt trên nét mặt, dáng điệu.
Từ trái nghĩa
- Buồn bã: có tâm trạng không vui, ủ dột.
- U sầu: buồn rầu, ảm đạm.
- Chán nản: mất hết hứng thú và niềm vui.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Hân hoan chào đón: đón tiếp với tất cả niềm vui và sự nồng nhiệt.
- Thủ đô Hà Nội hân hoan chào đón các vị đại biểu. (Thủ đô Hà Nội vui mừng chào đón các vị đại biểu.)
Nét mặt hân hoan: nét mặt thể hiện rõ sự vui sướng.
- Cậu bé bước vào với nét mặt hân hoan vì được điểm cao. (Cậu bé bước vào với nét mặt rạng rỡ vì được điểm cao.)
- tt (H. hoan: vui vẻ) Vui mừng lắm: Mũ tai bèo xen lẫn áo bà ba, mặt son trẻ hân hoan hoà tóc trăng (X-thuỷ).